Y Tế Dự Phòng Quảng Ninh
CAPNHATSXH
DS vacxin
SXH
KHÔNG LĂNG QUĂNG, BỌ GẬY, MUỖI- KHÔNG CÓ SỐT XUẤT HUYẾT
TRANG CHỦ > Dịch vụ y tế dự phòng > Bảng Giá Dịch Vụ

Trung tâm Y tế dự phòng Quảng Ninh

 Bảng giá dịch vụ Y tế

 Mọi chi tiết xin liên hệ:

Bộ phận một cửa – Trung tâm Y tế dự phòng Quảng Ninh

Điện thoại: 0203 3825448             FAX 0203.355662

Nội dung và đơn giá khám bệnh nghề nghiệp:

Số TT

Nội dung

Đơn giá (đồng/người)

Ghi chú

I

Khám sàng lọc bệnh bụi phổi nghề nghiệp

151.000

 

1

Đo chức năng hô hấp

106.000

 

2

Chụp Xquang bụi phổi

35.000

 

3

Hội chẩn phim Xquang bụi phổi

10.000

 

II

Khám bệnh bụi phổi nghề nghiệp

590.000

 

1

Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp

36.000

 

2

Khám lâm sàng 5 chuyên khoa

100.000

 

3

Tư vấn sức khỏe nghề nghiệp

36.000

 

4

Xét duyệt hồ sơ BNN

10.000

 

5

Hội chẩn phim Xquang bụi phổi

10.000

 

3

Đo chức năng hô hấp

106.000

 

7

Đo huyết áp

10.000

 

8

Điện tim 3 cần

65.000

 

9

Chụp Xquang bụi phổi

35.000

 

10

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

92.000

 

11

XN. Nước tiểu 10 thông số

35.000

 

12

Máu lắng (bằng máy tự động)

30.000

 

13

XN.Đờm tìm BK hoặc tinh thể than (Phương pháp nhuộm soi)

15.000

 

Ghi chú: Trong một số trường hợp nghi ngờ có thể áp dụng phương pháp PCR (xét nghiệm phát hiện vi khuẩn lao trong đờm bằng phương pháp tìm AND của vi khuẩn lao) theo chỉ định của bác sỹ khám ( Đơn giá 250.000 đồng/ mẫu ).

III

Khám sàng lọc rung nghề nghiệp

144.000

 

5

Chụp Xquang khớp cổ tay thẳng 2 bên

72.000

 

6

Chụp Xquang khớp khuỷu tay thẳng 2 bên

72.000

 

IV

Khám rung nghề nghiệp

529.000

 

1

Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp

36.000

 

2

Khám lâm sàng 5 chuyên khoa

100.000

 

3

Tư vấn sức khỏe nghề nghiệp

36.000

 

4

Xét duyệt hồ sơ BNN

10.000

 

5

Chụp Xquang khớp cổ tay thẳng 2 bên

72.000

 

6

Chụp Xquang khớp khuỷu tay thẳng 2 bên

72.000

 

7

Đo nhiệt độ da trong lao động (phương pháp đo 7 điểm)

10.000

 

8

Soi mao mạch

56.000

 

9

Đo huyết áp

10.000

 

10

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

92.000

 

11

XN. Nước tiểu 10 thông số

35.000

 

VII

Khám sàng lọc bệnh Điếc nghề nghiệp

42.000

 

1

Đo thính lực hoàn chỉnh

42.000

 

VIII

Khám bệnh Điếc nghề nghiệp

531.000

 

1

Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp

36.000

 

2

Khám lâm sàng 5 chuyên khoa

100.000

 

3

Tư vấn sức khỏe nghề nghiệp

36.000

 

4

Xét duyệt hồ sơ BNN

10.000

 

5

Đo thính lực hoàn chỉnh

42.000

 

6

Nội soi Tai – Mũi – Họng

180.000

 

7

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

92.000

 

8

XN. Nước tiểu 10 thông số

35.000

 

IX

Khám bệnh Sạm da nghề nghiệp

210.000

 

1

Khám lâm sàng tổng quan bệnh nghề nghiệp (Bao gồm lập hồ sơ, đo huyết áp trong lao động, khám chuyên khoa: nội, Da liễu, tai mũi họng, thần kinh và soát xét hồ sơ)

136.000

 

2

Test đo liều sinh học

18.000

 

3

Xác định hàm lượng Poryrin trong nước tiểu

30.000

 

4

Test đo độ pH da

26.000

 

X

Bệnh viêm loét da, viêm móng và quanh móng nghề nghiệp

270.000

 

1

Khám tổng quan bệnh nghề nghiệp (Bao gồm lập hồ sơ, đo huyết áp trong lao động khám chuyên khoa Nội; Da liễu, Tai mũi họng; Thần kinh và soát xét hồ sơ BNN)

136,000

 

2

Đo pH da (cẳng tay, mu tay và gan bàn tay)

78,000

 

3

Xét nghiệm nấm soi tươi ( 10.000 đồng / mẫu x 03 mẫu)

30,000

 

4

Test trung hòa kiềm (Đo khả năng trung hòa kiềm toan)

26.000

 

XI

Bệnh Lao nghề nghiệp

581.000

 

1

Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp

36.000

 

2

Đo chức năng hô hấp

106.000

 

3

Chụp X quang tim phổi

42.000

 

4

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy

92.000

 

5

XN. Nước tiểu

35.000

 

6

XN.Đờm tìm BK (Phương pháp PCR)

250.000

 

7

Xét duyệt hồ sơ BNN

10.000

 

 

Hội chẩn phim Xquang nghề nghiệp

10.000

 

 

Nội dung và đơn giá khám cho người lao động bố trí việc làm

Số TT

Nội dung

Đơn giá (đồng/người)

Ghi chú

1

Khám lâm sang các chuyên khoa liên quan đến công việc: (04 Chuyên khoa: Hô hấp, Thần kinh, Cơ xương khớp,  Tai mũi họng).

80.000

 

2

Chụp X quang bụi phổi (Đã bao gồm tiền hội chẩn BNN)

45.000

 

3

Chụp X quang khớp cổ bàn tay và khớp khuỷu tay 2 bên

72.000

 

4

Đo chức năng hô hấp

106.000

 

5

Đo thính lực hoàn chỉnh

42.000

 

6

Điện tim

35.000

 

7

Sao kết quả khám lâm sang toàn diện (Đối với người lao động đã khám sức khoẻ toàn diện còn hiệu lực)

20.000

 

8

Khám cấp giấy chứng nhận sức khoẻ tuyển dụng (Đối với người lao động chưa thực hiện khám tuyển dụng

230.000

 

9

Xét nghiệm tiền chất ma tuý (Test 4 trong 1)

160.000

 

 

Nội dung và đơn giá khám bệnh nghề nghiệp:

Số TT

Nội dung

Đơn giá (đồng/người)

Ghi chú

I

Khám bệnh bụi phổi Silic nghề nghiệp

158.000

I

1

  Đo chức năng hô hấp

106.000

1

2

  Chụp X quang tim phổi

42.000

2

3

  Hội chuẩn bệnh nghề nghiệp

10.000

3

 

 Đơn giá và nội dung khám SKĐK chuyên ngành cho nhân viên bếp ăn; bàn.

Số TT

Nội dung

Đơn  giá (đồng/người)

Ghi chú

1

Khám lâm sàng toàn diện

80.000

Bắt buộc đối với nhân viên tiếp xúc với thực phẩm.

2

Xét nghiệm đờm tìm BK

25.000

3

Anti HAV (IgM)

80.000

4

Anti HEV (IgM)

100.000

5

Chụp X quang tim phổi thẳng

40.000

6

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy

40.000

Theo chỉ định của bác sỹ

7

Xét nghiệm đường máu

22.000

8

Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số

35.000

 

Tổng cộng

422.000

 

 

Xét nghiệm người lành mang trùng

80.000

Yêu cầu bắt buộc đối với các vùng có dịch

 

 Đơn giá và nội dung khám SKĐK cho nhân viên lao động thường

Số TT

Nội dung

Đơn g(đồng/người)

Ghi chú

1

Khám lâm sàng toàn diện

80.000

Bắt buộc đối với nhân viên lao động

2

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy

40.000

Theo chỉ định của bác sỹ

3

Xét nghiệm đường máu

22.000

4

Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số

35.000

5

Chụp Xquang

40.000

 

Tổng cộng

217.000

 

 

Các xét nghiệm, marker ung thư và nội tiết làm theo yêu cầu của đơn vị:

Số TT

Nội dung

Đơn giá (đồng/người)

Ghi chú

1

Siêu âm tổng quan ổ bụng, thai, tuyến giáp, vú

35.000

Trên một chỉ tiêu

2

Nội soi tai mũi họng

180.000

 

3

Khám chuyên ngành sản phụ khoa (Bao gồm: Khám phụ khoa; soi cổ tử cung; soi tươi dịch âm đạo tìm KST; soi trực tiếp nhuộm soi)

146.000

Soi cổ tử cung 45.000đ

5

Test HIV

70.000

 

6

Test Heroin

60.000

 

7

Điện tim

30.000

 

8

Máu lắng

16.000

 

9

  Nhóm máu

27.000

 

10

Xét nghiệm mỡ máu 4 chỉ số ( Cholesterol, HDL, HCL, Treglycerid )

104.000

 

11

XN men gan 3 chỉ số ( SGOT;SGPT; GGT)

69.000

 

12

Albumin

22.000

 

13

Protein-TP

22.000

 

14

Chức năng thận 2 chỉ số (Creatinine, Ure huyết)

44.000

 

15

Acid-Uric

22.000

 

16

Định tính HPV

400.000

 

17

HbA1C

75.000

 

18

FT3

60.000

Xác định bướu cổ

19

FT4

60.000

Xác định bướu cổ

20

TSH

55.000

Xác định bướu cổ

21

AFP

85.000

K gan

22

PSA

85.000

K tiền liệt tuyến

23

F-PSA

85.000

K tiền liệt tuyến

24

CEA

80.000

K đại tràng;

25

 NSE

160.000

K phổi (tế bào nhỏ) U nội tiết tụy tạng; u sắc tố

26

 β - HCG

80.000

K màng đệm; K tinh hoàn

27

 CA 19 - 9

130.000

K đường mật;

28

CA 15-3

140.000

K vú;

29

CA -125

130.000

K buồng trứng;

30

Cyfra 21-1

90.000

K phổi (không tế bào nhỏ); K bàng quang

31

CA 72-4

125.000

K dạ dày; K đại trực tràng

32

Anti - HBsAg

74.000

Xác định kháng thể HBV

 

Nội dung và báo giá xét nghiệm Nước

TT

Chỉ tiêu

kiểm nghiệm

Phương pháp

kiểm nghiệm

Đơn vị

Đơn giá/

1 chỉ tiêu

Mức độ GS

1

pH

TCVN 6492: 2011

 

56.000

A

2

Độ đục

TCVN 6184: 2008

NTU

70.000

A

3

Mùi vị

PP cảm quan

-

14.000

A

4

Hàm lượng Nitrit (NO2) *

TCVN 6178 : 1996

mg/L

100.000

A

5

Hàm lượng Amoniac (NH3)

SMEWW 4500 - NH3C

mg/L

98.000

B

6

Chỉ số Permanganat

TCVN 6186:1996

mg/L

84.000

A

7

Hàm lượng Sắt ( Fe ) *

TCVN 6177 : 1996

mg/L

130.000

A

8

Hàm lượng Nhôm

TCVN 6665:2011

mg/L

130.000

B

9

Hàm lượng muối Clorua *

TCVN 6194 : 1996

mg/L

70.000

A

10

Độ cứng toàn phần*

TCVN 6224 : 1996

mg/L

80.000

A

11

Hàm lượng Nitrat (NO3)*

TCVN 6180: 1996

mg/L

140.000

A

12

Hàm lượng Sulphat (SO4)

SMEWW 4500SO42- -E

mg/L

90.000

A

13

Độ màu

TCVN 6185:2008

PtCo

70.000

A

14

Hàm lượng Mangan (Mn)*

TCVN 6002 :1995

mg/L

130.000

A

15

Cặn hòa tan

SMEWW 2540 C

mg/L

104.000

B

16

Hàm lượng Đồng (Cu)*

TCVN 6665:2011

mg/L

130.000

C

17

Hàm lượng Kẽm (Zn)*

TCVN 6665:2011

mg/L

130.000

C

18

Hàm lượng Niken (Ni)

SMEWW 3113B

mg/L

130.000

C

19

Hàm lượng Chì (Pb)

mg/L

130.000

B

20

Hàm lượng Cadimi (Cd)

mg/L

130.000

C

21

Hàm lượng Asen (As)

TCVN 6626 : 2000

mg/L

150.000

B

22

Hàm lượng Thủy ngân (Hg)

TCVN 7877:2008

mg/L

180.000

B

23

Hàm lượng Antimon (Sb)

PPNB PTN trên TB AAS

mg/L

130.000

C

24

Hàm lượng Selen ( Se )

TCVN 6183 : 1996

mg/L

130.000

C

25

Hàm lượng Crom ( Cr )

TCVN 6222 : 2008

mg/L

130.000

C

26

Hàm lượng Bo (B)

TCVN 6665:2011

mg/L

130.000

C

27

Hàm lượng Bari (Ba)

mg/L

130.000

C

28

Hàm lượng Molypden (Mo)

mg/L

130.000

C

29

Hàm lượng Monocloramin

SMEWW 4500- Cl G

mg/L

280.000

B

30

Hàm lượng Clo dư (Cl2)

TCVN 6225-2:2012

mg/L

70.000

A

31

Hàm lượng H2S

SMEWW 4500 – S2-

mg/L

70.000

B

32

Hàm lượng Xianua (CN-)

SMEWW 4500 – CN-

mg/L

120.000

C

33

Hàm lượng Florua (F-)

SMEWW 4500 – F-

mg/L

200.000

B

34

Coliform tổng số

TCVN 6187-1 : 2009

CFU/

100mL

182.000

A

35

E.coli

TCVN 6187-1 : 2009

CFU/

100mL

182.000

A

Tổng cộng

4.230.000

 

 

Nội dung và báo giá xét nghiệm thực phẩm

STT

Tên phép thử

Phương pháp thử

Đơn giá

1.       

Xác định hàm lượng ethanol

TCVN 378:1986

90.000

2.       

Xác định hàm lượng methanol

52TCN/TQTP/0007:2004

150.000

GC/FID

300.000

3.       

Xác định hàm lượng rượu bậc cao

TCN/TQTP

150.000

GC/FID

300.000

4.       

Xác định hàm lượng aldehyt

TCN/TQTP

150.000

GC/FID

300.000

5.       

Xác định hàm lượng Furfurol

TCN/TQTP

175.000

6.       

Xác định hàm lượng đường/carbonhydrat, gluxit,đường tổng , đường khử, tinh bột

ISO  5377:1981, 10TCN 514:2002

250.000/1 chỉ tiêu

7.       

Độ chua

TCVN 5564:2009

50.000

8.       

Xác định hàm lượng este

TCVN 378:1986

150.000

9.       

Hàm lượng CO2

TCVN 5563:2009

100.000

10.  

Hàm lượng diacetyl

TCVN 6058:1995

250.000

11.  

Hàm lượng chất hòa tan ban đầu

Thường qui bộ Y tế

100.000

12.  

Hàm lượng Protein

Phương pháp Kendal

250.000

13.  

Hàm lượng chất béo

Phương pháp NBPTN trên thiết bị triết béo tự động

300.000

14.  

Hàm lượng amoniac

PPNBPTN

140.000

15.  

Hàm lượng nitrit, nitrat

ISO 3091:1975

150.000

16.  

Chỉ số peroxyt

TCVN6121:1996

210.000

17.  

Hàm lượng tro không tan trong acid

Thường qui bộ y tế

250.000

18.  

Đường hóa học (saccarin, Cyclamate, Aspartame, Acesulfa K)

PPNBPTN trên thiết bị HPLC

500.000/cho mỗi chất

19.  

Định tính Đường Dulxin

AOAC:2000

90.000

20.  

Hàm lượng chất bảo quản (axit benzoic, axit sorbic, natri benzoat).

PPNBPTN trên thiết bị HPLC

500.000/mỗi chất

21.  

Màu sắc

PP cảm quan

10.000

22.  

Độ trong

10.000

23.  

Mùi

10.000

24.  

Vị

10.000

25.  

Tạp chất nhìn thấy bằng mắt

10.000

26.  

Nito toàn phần

TCVN 3705:90

250.000

27.  

%Nito acid amin/nito toàn phần

PPNBPTN

200.000

28.  

% accid /nito toàn phần

TCVN 3705:90

100.000

29.  

Hàm lượng muối

TCVN 3701:90

120.000

30.  

Độ axit

TCVN 6843:2001

200.000

31.  

Hàm lượng chất khô

TCVN 5533-91

100.000

32.  

Tỷ trọng

PPNBPTN trên thiết bị cân

70.000

33.  

Phẩm màu định danh bằng sắc kí giấy

TCVN

100.000/1 phẩm

34.  

Phẩm màu định lượng bằng HPLC

PPNBPTN trên thiết bi HPLC

                                      

500.000/1 phẩm

35.  

Hàm lượng Natriglutamate

PPNBPTN bằng phương pháp HPLC

700.000

36.  

Độ ẩm

PPNBPTN phương pháp cân trọng lượng

70.000

37.  

pH (trong mì chính)

Thường qui bộ y tế

52.000

38.  

Định tính natri borat

Thường qui bộ y tế

90.000

39.  

Định tính natri cacbonat

Thường qui bộ y tế

90.000

40.  

Định tính natri sulphat

Thường qui bộ y tế

90.000

41.  

Định tính natri photphat

Thường qui bộ y tế

90.000

42.  

Định tính natri axetat

Thường qui bộ y tế

90.000

43.  

Định tính tinh bột

Thường qui bộ y tế

90.000

44.  

Định tính formol

Thường qui bộ Y tế

90.000

45.  

Định tính hàn the

Thường qui bộ Y tế

90.000

46.  

Phản ứng Kreiss

Thường qui bộ Y tế

100.000

47.  

Hàm lượng nito amoniac

PPNBPTN

100.000

48.  

Phản ứng H2S

Thường qui bộ Y tế

70.000

49.  

Natri clorua

Thường qui bộ Y tế

100.000

50.  

Phản ứng Eber

Thường qui bộ Y tế

70.000

51.  

Hàm lượng tro

TCVN 5848:2002

120.000

52.  

Hàm lượng chất tan trong nước

Thường qui bộ Y tế

100.000

53.  

Hàm lượng iot

PPNBPTN bằng thiết bị sắc kí ion IC

280.000

54.  

Hàm lượng caphein

PPNBPTN trên thiết bị LC

400.000

55.  

Tetraxilin (oxytettracylin, clotetracylin,docytetracyclin)

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.500.000

PPNBPTN trên thiết bị HPLC

1.000.000

56.  

Độc tố vi nấm  aflatoxin TS (B1,B2, G1,G2)

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

875.000/chỉ số

57.  

Hàm lượng Vitamin C

PPNBPTN trên thiết bị HPLC

500.000

58.  

Hàm lượng chloramphenicol

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

59.  

Manacheet Green

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

60.  

Leuco Manacheet Green

1.000.000

61.  

Hàm lượng Ethoxiquin

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

62.  

Hàm lượng Histamin

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

63.  

Clenbuterol

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

Phân tích nhanh bằng kit Elisa

500.000

64.  

Salbutamol

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

Phân tích nhanh bằng kit Elisa

 

65.  

Ractopamin

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

Phân tích nhanh bằng kit Elisa

 

66.  

Melamine

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

67.  

Carbendazim

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

68.  

Tinopan

HPLC/PDA

500.000

69.  

Vàng ô

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

70.  

Vitamin A, E, D

HPLC

500.000/1 chỉ tiêu

71.  

Axitamin

LC/MS/MS

1.000.000/chỉ tiêu đầu, 500.000 chỉ tiêu thứ 2 các chỉ tiêu sau 100.000

72.  

Kháng sinh nhóm sulphamide

LC/MS/MS

1.000.000/chỉ tiêu đầu, 500.000 chỉ tiêu thứ 2 các chỉ tiêu sau 100.000

Phân tích nhanh bằng kit Elisa

500.000/chỉ tiêu

73.  

Phân tích nhóm polyphosphate 

Phương pháp phân tích sắc kí ion IC

280.000/1 chỉ tiêu

74.  

Phân tích axit hữu cơ

Phương pháp phân tích sắc kí ion IC

280.000/1 chỉ tiêu

75.  

Hàm lượng cadimi (Cd)

AOAC 999.11

700.000

76.  

Hàm lượng đồng (Cu)

AOAC 999.11

700.000

77.  

Hàm lượng kẽm (Zn)

AOAC 999.11

700.000

78.  

Hàm lượng Chì (Pb)

AOAC 999.11

700.000

79.  

Hàm lượng Asen (As)

AOAC 986.15

800.000

80.  

Hàm lượng Thủy ngân (Hg)

AOAC 974.14

800.000

81.  

Hàm lượng Niken

SMEWW 3113B

700.000

82.  

Hàm lượng thiếc (Sn)

AOAC 999.11

700.000

83.  

Thuốc BVTV nhóm carbamate

Phương pháp phân tích LC/MS/MS

1.000.000/chỉ tiêu đầu, 500.000 chỉ tiêu thứ 2 các chỉ tiêu sau 100.000

84.  

Thuốc BVTV nhóm cơ Chlor

Phương pháp phân tích GC/MS/MS

1.000.000/chỉ tiêu đầu, 500.000 chỉ tiêu thứ 2 các chỉ tiêu sau 100.000

85.  

Thuốc BVTV nhóm cơ nito- phospho

Phương pháp phân tích GC/MS/MS

1.000.000/chỉ tiêu đầu, 500.000 chỉ tiêu thứ 2 các chỉ tiêu sau 100.000

86.  

Thuốc BVTV nhóm cúc tổng hợp

Phương pháp phân tích GC/MS/MS

1.000.000/chỉ tiêu đầu, 500.000 chỉ tiêu thứ 2 các chỉ tiêu sau 100.000

87.  

Thuốc kích thích tăng trưởng ribbereline

Phương pháp phân tích GC/MS/MS

1.000.000

88.  

Kim loại nặng (trừ Hg, As)

Phân tích bằng phương pháp ICP/MS

1.000.000/1 chỉ tiêu

89.  

Xơ thô

TCVN 5103-1990

150.000

90.  

Aflatoxin M1

LC/RF

500.000

91.  

Hoạt chất VOCs trong thực phẩm

GC/MS/MS

1.000.000/chỉ tiêu đầu, 500.000 chỉ tiêu thứ 2 các chỉ tiêu sau 100.000

92.  

Cyanua trong thực phẩm

Phương pháp chưng cất/ chuẩn độ

250.000

93.  

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

TCVN 4884-1,2:2015

120.000

94.  

E.coli

TCVN 6846:2007

(TCVN 7924-2:2008 làm khi không có Coliform)

160.000

(220.000)

95.  

Coliforms

TCVN 4882:2007

120.000

96.  

S.aureus

TCVN 4830-1:2005

150.000

97.  

Salmonella

TCVN 4829:2005

280.000

98.  

Ts.bào tử nấm men-mốc

Thường qui BYT

120.000

99.  

Streptococci feacal

Thường quy BYT

120.000

100.                      

Cl.Perfringens

Thường qui BYT

120.000

101.                      

Cl.Perfringens

TCVN 4991:2005

180.000

102.                      

B.cereus

TCVN 4991:2005

180.000

103.                      

V.paraheamolyticus

Thường qui BYT

150.000

104.                      

P.aeruginosa

Thường qui BYT

150.000

105.                      

Bào tử kị khí khử sunfit

TCVN 6191-2:1996

150.000

 

Lịch công tác Trung tâm
Viêm gan B
Văn Bản Pháp Luật
Tiêm chủng mở rộng
Hỏi Đáp Trực Tuyến
Hệ thống TCMR
Hội y học dự phòng
Website Sở Y tế Quảng Ninh
Hệ thống cơ sở dữ liệu y tế Quảng Ninh
Fun 1
Bảng Giá Dịch Vụ
Tư vấn tiêm chủng
Tư vấn Dinh Dưỡng
Tư vấn Đái tháo đường
Tư vấn xét nghiệm